thâu tóm

thâu tóm

Bảng thâu tóm liệt kê tất cả các chi tiêu trong tháng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tập hợp, thu gọn lại thành một tổng thể: "thâu tóm" chỉ hành động tập hợp, gom lại các phần tử, thông tin hoặc yếu tố rời rạc thành một khối, một bản tổng kết ngắn gọn.
    • Nắm giữ, chi phối toàn bộ: "thâu tóm" còn có nghĩanắm quyền kiểm soát, chi phối hoàn toàn một lĩnh vực, tổ chức hoặc nguồn lực nào đó, thường mang sắc thái quyết liệt hoặc độc đoán.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa tổng kết, gom lại):

    • Anh ấy có thể thâu tóm toàn bộ nội dung cuốn sách trong vài câu. (Anh ấy có thể tóm gọn nội dung cuốn sách thành vài câu ngắn.)
    • Bảng thâu tóm các số liệu giúp chúng ta dễ dàng so sánh. (Bảng tổng kết các số liệu giúp việc so sánh trở nên dễ dàng.)
  • Động từ (nghĩa nắm giữ, chi phối):

    • Tập đoàn này đang thâu tóm thị trường bất động sản. (Tập đoàn này đang nắm quyền kiểm soát toàn bộ thị trường bất động sản.)
    • Họ âm mưu thâu tóm quyền lực trong công ty. (Họ lên kế hoạch chiếm lấy toàn bộ quyền lực trong công ty.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thâu tóm quyền lực": hành động chiếm đoạt tập trung quyền lực vào tay một người hoặc một nhóm.

    • Việc thâu tóm quyền lực đã dẫn đến sự bất ổn trong tổ chức. (Việc tập trung quyền lực quá mức gây ra xung đột nội bộ.)
  • "thâu tóm thị trường": kiểm soát phần lớn thị phần, loại bỏ đối thủ cạnh tranh.

    • Công ty này đã thâu tóm thị trường bằng chiến lược giá rẻ. (Công ty này chiếm lĩnh thị trường nhờ giá thấp.)
  • "thâu tóm tư duy": chi phối cách suy nghĩ của người khác.

    • Tuyên truyền có thể thâu tóm tư duy của cả một thế hệ. (Tuyên truyền có thể kiểm soát cách suy nghĩ của cả một thế hệ.)
Biến thể từ gần giống
  • Thu tóm (động từ): dạng biến thể, mang nghĩa tương tự "thâu tóm", nhưng thường nhẹ nhàng hơn, ít mang tính chiếm đoạt.

    • Anh ấy thu tóm ý chính của bài phát biểu. (Anh ấy tóm lấy ý chính của bài phát biểu.)
  • Tóm gọn (động từ): rút ngắn, làm cho đọng.

    • Hãy tóm gọn câu chuyện trong vài dòng. (Hãy rút gọn câu chuyện lại.)
Từ đồng nghĩa
  • Chiếm lĩnh: nắm giữ, làm chủ một lĩnh vực hoặc vị trí.
  • Kiểm soát: nắm quyền điều khiển, chi phối.
  • Tổng hợp: tập hợp các yếu tố rời rạc thành một chỉnh thể (thường dùng cho thông tin, dữ liệu).
Thành ngữ liên quan
  • Thâu tóm mọi thứ: nắm giữ, chiếm lĩnh tất cả mọi thứ.
    • Hắn ta muốn thâu tóm mọi thứ, từ tiền bạc đến quyền lực. (Hắn ta muốn nắm giữ tất cả mọi thứ.)